Ngành:  Kỹ thuật nhiệt

Chuyên ngành:   Kỹ thuật nhiệt lạnh

Ghi Chú

Kí hiệu

Loại Tiên Quyết/ Song Hành/ Học Trước

1

Môn Song Hành

2

Môn Học Trước

0

Môn Tiên Quyết
 

 

STT

MSMH

Tên môn học

Tín 
chỉ

Số tiết 

Tỉ lệ đánh giá (%)

Hình thức

TS

LT

TH

TN

BTL

DA

BT

BTL

TN

DA

KT

Thi

KT

Thi

Học kỳ 1

16

 

1

LA1003

Anh văn 1

2

60

0

60

0

   

0

0

0

0

40

60

TT

TT

2

MI1003

Giáo dục quốc phòng

0

0

0

0

0

   

0

0

0

0

0

   

0

3

PE1003

Giáo dục thể chất 1

0

30

8

0

22

   

0

0

0

0

0

100

 

TH

4

MT1007

Đại số tuyến tính

3

60

30

30

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TT

VV

5

MT1003

Giải tích 1

4

75

45

30

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TT

VV

6

PH1003

Vật lý 1

4

75

45

30

0

x

 

10

10

0

0

30

50

TTVV

TTVV

7

ME1001

Nhập môn về kỹ thuật

3

60

30

30

0

x

 

30

70

0

0

0

0

   

Học kỳ 2

18

 

1

LA1005

Anh văn 2

2

60

0

60

0

   

0

0

0

0

40

60

TT

TT

2

PE1005

Giáo dục thể chất 2

0

30

8

0

22

   

0

0

0

0

0

100

 

TH

3

MT1005

Giải tích 2

4

75

45

30

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TT

VV

4

PH1005

Vật lý 2

4

75

45

30

0

x

 

10

10

0

0

30

50

TTVV

TTVV

5

PH1007

Thí nghiệm vật lý

1

30

0

0

30

   

0

0

50

0

0

50

 

TT

6

AS1003

Cơ lý thuyết

3

60

30

30

0

x

 

10

10

0

0

30

50

TT

TT

7

CI1003

Vẽ kỹ thuật

3

60

30

15

15

x

 

15

10

15

0

20

40

VV

MT

8

ME1005

Thực tập cơ khí đại cương 1

1

60

0

0

60

   

0

0

50

0

0

50

 

TH

Học kỳ 3

20

 

1

CH1003

Hóa đại cương

3

60

30

10

20

   

0

0

30

0

0

70

TT

TT

2

LA1007

Anh văn 3

2

60

0

60

0

   

0

0

0

0

40

60

TT

TT

3

PE1007

Giáo dục thể chất 3

0

30

8

0

22

   

0

0

0

0

0

100

 

TH

4

CI2003

Cơ lưu chất

3

60

30

15

15

   

10

0

20

0

20

50

TT

TT

5

ME2003

Nguyên lý máy

3

45

45

0

0

x

 

20

20

0

0

0

60

 

VV

6

CI2001

Sức bền vật liệu

3

60

30

15

15

x

 

0

10

20

0

10

60

 

VV

7

ME2001

Thực tập cơ khí đại cương 2

1

60

0

0

60

   

0

0

50

0

0

50

0

0

8

ME2021

Vẽ cơ khí

3

75

15

30

30

x

 

20

20

20

0

0

40

 

VV

9

SP1007

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

30

30

0

0

   

0

0

0

0

30

70

TT

TT

Học kỳ 4

19

 

1

LA1009

Anh văn 4

2

60

0

52

8

   

0

0

10

0

30

60

TT

TT

2

ME2005

Trang bị điện - điện tử trong máy công nghiệp

4

90

30

30

30

x

 

25

25

20

0

0

30

 

TT

3

CO1003

Nhập môn về lập trình

3

60

30

0

30

x

 

0

30

30

0

0

40

 

TTVV

4

ME2007

Chi tiết máy

3

60

30

15

15

x

 

25

20

15

0

0

40

 

VV

5

ME2011

Đồ án thiết kế

1

45

0

0

0

 

45.0

40

0

0

0

0

60

 

VD

6

ME2039

Bơm, quạt, máy nén

2

45

15

15

15

   

10

0

10

0

20

60

VV

VV

7

ME2041

Nhiệt động và truyền nhiệt

4

75

45

15

15

x

 

15

10

15

0

20

40

TN

TN

Học kỳ 5

18

 

1

SP1003

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

105

45

60

0

   

20

0

0

0

30

50

TT

VV

2

MT2001

Xác suất và thống kê

3

45

45

0

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TT

VV

3

ME3001

Kỹ thuật thủy lực và khí nén

3

60

30

15

15

x

 

10

10

20

0

10

50

VV

VV

4

ME2009

Kỹ thuật điều khiển tự động

3

60

30

15

15

x

 

35

20

15

0

0

30

 

TT

5

ME3035

Kỹ thuật lạnh

3

60

30

15

15

x

 

10

10

10

0

30

40

VV

VV

6

ME2029

Thực tập kỹ thuật (nhiệt)

1

45

0

0

45

   

0

0

100

0

0

0

   

Học kỳ 6

17

 

1

MT1009

Phương pháp tính

3

45

45

0

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TT

VV

2

SP1005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

45

15

30

0

   

20

0

0

0

20

60

TT

VV

3

ME3037

Điều hòa không khí

2

45

15

15

15

x

 

10

10

10

0

30

40

VV

VV

4

ME3041

Kỹ thuật sấy

2

30

30

0

0

x

 

0

20

0

0

20

60

VV

VV

5

ME3043

Lò hơi và thiết bị đốt

3

60

30

15

15

x

 

0

20

10

0

20

50

VV

VV

6

ME3045

Năng lượng tái tạo

2

30

30

0

0

x

 

10

20

0

0

30

40

TN

TN

Các môn tự chọn nhóm A (chọn 3 tín chỉ trong nhóm sau)

                             

7

ME3009

Các quá trình chế tạo

3

60

30

15

15

x

 

25

10

15

0

0

50

 

VV

8

ME2015

Vật liệu học và xử lý

3

60

30

15

15

x

 

10

10

20

0

20

40

VV

TT

9

ME3003

Dung sai và kỹ thuật đo

3

60

30

15

15

x

 

25

15

20

0

0

40

 

VV

10

ME4007

CAD/CAM

3

60

30

15

15

x

 

10

30

10

0

0

50

 

VV

11

ME3005

Thiết kế hệ thống cơ điện tử

3

60

30

30

0

x

 

40

20

0

0

0

40

 

VV

12

ME3215

Tối ưu hóa và quy hoạch thực nghiệm

3

60

30

30

0

x

 

40

20

0

0

0

40

 

VV

13

ME3021

Kỹ thuật nâng vận chuyển

3

60

30

15

15

x

 

15

10

15

0

20

40

 

VV

14

ME3203

Các quá trình chế tạo tiên tiến

3

60

30

15

15

x

 

10

10

20

0

10

50

VV

VV

15

ME3013

Hệ thống PLC

3

60

30

15

15

x

 

30

10

20

0

0

40

 

VV

16

ME3007

Vi điều khiển

3

60

30

15

15

x

 

30

10

20

0

0

40

 

VV

Học kỳ 6 (hè)

3

 

1

ME3039

Thực tập tốt nghiệp (KT Nhiệt)

3

0

0

0

0

   

0

0

0

0

0

100

 

BC

Học kỳ 7

16

 

1

ME2019

Môi trường và con người

3

60

30

15

15

x

 

20

15

15

0

0

50

 

VV

2

SP1009

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

60

30

30

0

   

20

0

0

0

30

50

TT

VV

3

ME4013

Đo lường và tự động hóa các quá trình nhiệt lạnh

3

60

30

15

15

x

 

0

20

20

0

20

40

VV

VV

4

ME4015

Trung tâm nhiệt điện

3

60

30

15

15

x

 

0

20

10

0

20

50

VV

VV

5

ME4053

Đồ án chuyên ngành (kt nhiệt)

1

45

0

0

0

 

45.0

0

0

0

0

0

100

   

6

ME4091

Đề cương luận văn tốt nghiệp (kt nhiệt)

0

0

0

0

0

   

0

0

0

0

0

100

   

Các môn tự chọn nhóm A (chọn 3 tín chỉ trong nhóm sau)

                             

7

ME3009

Các quá trình chế tạo

3

60

30

15

15

x

 

25

10

15

0

0

50

 

VV

8

ME2015

Vật liệu học và xử lý

3

60

30

15

15

x

 

10

10

20

0

20

40

VV

TT

9

ME3003

Dung sai và kỹ thuật đo

3

60

30

15

15

x

 

25

15

20

0

0

40

 

VV

10

ME4007

CAD/CAM

3

60

30

15

15

x

 

10

30

10

0

0

50

 

VV

11

ME3005

Thiết kế hệ thống cơ điện tử

3

60

30

30

0

x

 

40

20

0

0

0

40

 

VV

12

ME3215

Tối ưu hóa và quy hoạch thực nghiệm

3

60

30

30

0

x

 

40

20

0

0

0

40

 

VV

13

ME3021

Kỹ thuật nâng vận chuyển

3

60

30

15

15

x

 

15

10

15

0

20

40

 

VV

14

ME3203

Các quá trình chế tạo tiên tiến

3

60

30

15

15

x

 

10

10

20

0

10

50

VV

VV

15

ME3013

Hệ thống PLC

3

60

30

15

15

x

 

30

10

20

0

0

40

 

VV

16

ME3007

Vi điều khiển

3

60

30

15

15

x

 

30

10

20

0

0

40

 

VV

Học kỳ 8

15

 

1

ME4039

Luận văn tốt nghiệp (kt nhiệt)

9

0

0

0

0

   

0

0

0

0

0

100

   

Các môn tự chọn nhóm B (chọn 3 tín chỉ trong nhóm sau)

                             

2

IM1013

Kinh tế học đại cương

3

45

45

0

0

x

 

0

20

0

0

35

45

TTVV

TTVV

3

IM3001

Quản trị kinh doanh cho kỹ sư

3

45

45

0

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TTVV

TT

4

IM2003

Kinh tế kỹ thuật

3

45

45

0

0

x

 

10

10

0

0

30

50

TTVV

TTVV

5

IM3003

Quản lý sản xuất cho kỹ sư

3

45

45

0

0

   

10

0

0

0

30

60

   

6

IM2011

Quản lý dự án cho kỹ sư

3

45

45

0

0

x

 

0

20

0

0

30

50

TTVV

TTVV

7

ME2047

Quản lý sản xuất

3

60

30

15

15

x

 

20

15

25

0

0

40

 

TTVV

Các môn tự chọn nhóm C (chọn 3 tín chỉ trong nhóm sau)

                             

8

ME4311

Điện trong kỹ thuật lạnh

3

45

45

0

0

   

0

0

0

0

40

60

VV

VV

9

ME4309

Lắp đặt, vận hành, sửa chữa hệ thống lạnh

3

45

45

0

0

   

0

0

0

0

40

60

VV

VV

10

ME4303

Kỹ thuật cháy

3

45

45

0

0

x

 

0

30

0

0

20

50

VV

VV

11

ME4305

Tuabin hơi và tuabin khí

3

45

45

0

0

x

 

0

30

0

0

20

50

VV

VV

12

ME4313

Anh văn chuyên ngành

3

45

45

0

0

x

 

0

30

0

0

20

50

TN

TN

13

ME4307

Kinh tế năng lượng

3

45

45

0

0

x

 

0

30

0

0

20

50

VV

VV

14

ME4301

Vật liệu nhiệt lạnh

3

45

45

0

0

x

 

0

30

0

0

30

40

TN

TN

Bộ môn Công Nghệ Nhiệt Lạnh - Khoa Cơ Khí- Trường Đại Học Bách Khoa

Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Nhà B5, 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 08.38 647 256 ext.5897

Email: cnnhietlanh@hcmut.edu.vn

Facebook: Nhiệt lạnh ĐHBK HCM

474556
Hôm nay
Tổng cộng
1037
474556

Facebook

Joomla Templates - by Joomlage.com