BO MON NHIET LANH

BO MON NHIET LANH

Chương trình đào tạo và tuyển dụng kỹ sư tiên tiến ngành Công nghệ nhiệt lạnh liên kết hợp tác bởi Daikin – Pasona – ĐH Bách Khoa TP. HCM. Chương trình liên kết hợp tác nhằm hỗ trợ con đường phát triển sự nghiệp cho các tài năng kỹ sư tiên tiến trong ngành điều hòa không khí tại Việt Nam.

Chi tiết chương trình:

Bộ môn Công nghệ Nhiệt lạnh - Đại học Bách Khoa Tp.HCM thông báo tuyển sinh ngành Cao học Kỹ thuật nhiệt năm 2018 như sau:

Thời gian đăng ký xét tuyển15/1/2018 - 16h ngày 28/2/2018. 
Thời gian đăng ký thi tuyển15/1/2018 - 18h ngày 14/3/2018. 

Thông tin chi tiết về tuyển sinh Sau đại học năm 2018: Click hear

Môn thi và đề cương môn thi: Click hear

Thông tin chi tiết về thông báo tuyển sinh cao học năm 2018 của Đại học Bách Khoa Tp.HCM như sau:

SDH 2018-1

 

SDH 2018-2

SDH 2018-3

SDH 2018-4

SDH 2018-5

 

Thứ sáu, 19 Tháng 1 2018 07:42

2014 đến nay

Ngành:  Kỹ thuật nhiệt

Chuyên ngành:   Kỹ thuật nhiệt lạnh

Ghi Chú

Kí hiệu

Loại Tiên Quyết/ Song Hành/ Học Trước

1

Môn Song Hành

2

Môn Học Trước

0

Môn Tiên Quyết
 

STT

MSMH

Tên môn học

Tín 
chỉ

Số tiết 

Tỉ lệ đánh giá (%)

Hình thức

TS

LT

TH

TN

BTL

DA

BT

BTL

TN

DA

KT

Thi

KT

Thi

Học kỳ 1

16

 

1

LA1003

Anh văn 1

2

60

0

60

0

   

0

0

0

0

40

60

TT

TT

2

MI1003

Giáo dục quốc phòng

0

0

0

0

0

   

0

0

0

0

0

   

0

3

PE1003

Giáo dục thể chất 1

0

30

8

0

22

   

0

0

0

0

0

100

 

TH

4

MT1007

Đại số tuyến tính

3

60

30

30

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TT

VV

5

MT1003

Giải tích 1

4

75

45

30

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TT

VV

6

PH1003

Vật lý 1

4

75

45

30

0

x

 

10

10

0

0

30

50

TTVV

TTVV

7

ME1001

Nhập môn về kỹ thuật

3

60

30

30

0

x

 

30

70

0

0

0

0

   

Học kỳ 2

18

 

1

LA1005

Anh văn 2

2

60

0

60

0

   

0

0

0

0

40

60

TT

TT

2

PE1005

Giáo dục thể chất 2

0

30

8

0

22

   

0

0

0

0

0

100

 

TH

3

MT1005

Giải tích 2

4

75

45

30

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TT

VV

4

PH1005

Vật lý 2

4

75

45

30

0

x

 

10

10

0

0

30

50

TTVV

TTVV

5

PH1007

Thí nghiệm vật lý

1

30

0

0

30

   

0

0

50

0

0

50

 

TT

6

AS1003

Cơ lý thuyết

3

60

30

30

0

x

 

10

10

0

0

30

50

TT

TT

7

CI1003

Vẽ kỹ thuật

3

60

30

15

15

x

 

15

10

15

0

20

40

VV

MT

8

ME1005

Thực tập cơ khí đại cương 1

1

60

0

0

60

   

0

0

50

0

0

50

 

TH

Học kỳ 3

20

 

1

CH1003

Hóa đại cương

3

60

30

10

20

   

0

0

30

0

0

70

TT

TT

2

LA1007

Anh văn 3

2

60

0

60

0

   

0

0

0

0

40

60

TT

TT

3

PE1007

Giáo dục thể chất 3

0

30

8

0

22

   

0

0

0

0

0

100

 

TH

4

CI2003

Cơ lưu chất

3

60

30

15

15

   

10

0

20

0

20

50

TT

TT

5

ME2003

Nguyên lý máy

3

45

45

0

0

x

 

20

20

0

0

0

60

 

VV

6

CI2001

Sức bền vật liệu

3

60

30

15

15

x

 

0

10

20

0

10

60

 

VV

7

ME2001

Thực tập cơ khí đại cương 2

1

60

0

0

60

   

0

0

50

0

0

50

0

0

8

ME2021

Vẽ cơ khí

3

75

15

30

30

x

 

20

20

20

0

0

40

 

VV

9

SP1007

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

30

30

0

0

   

0

0

0

0

30

70

TT

TT

Học kỳ 4

19

 

1

LA1009

Anh văn 4

2

60

0

52

8

   

0

0

10

0

30

60

TT

TT

2

ME2005

Trang bị điện - điện tử trong máy công nghiệp

4

90

30

30

30

x

 

25

25

20

0

0

30

 

TT

3

CO1003

Nhập môn về lập trình

3

60

30

0

30

x

 

0

30

30

0

0

40

 

TTVV

4

ME2007

Chi tiết máy

3

60

30

15

15

x

 

25

20

15

0

0

40

 

VV

5

ME2011

Đồ án thiết kế

1

45

0

0

0

 

45.0

40

0

0

0

0

60

 

VD

6

ME2039

Bơm, quạt, máy nén

2

45

15

15

15

   

10

0

10

0

20

60

VV

VV

7

ME2041

Nhiệt động và truyền nhiệt

4

75

45

15

15

x

 

15

10

15

0

20

40

TN

TN

Học kỳ 5

18

 

1

SP1003

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

5

105

45

60

0

   

20

0

0

0

30

50

TT

VV

2

MT2001

Xác suất và thống kê

3

45

45

0

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TT

VV

3

ME3001

Kỹ thuật thủy lực và khí nén

3

60

30

15

15

x

 

10

10

20

0

10

50

VV

VV

4

ME2009

Kỹ thuật điều khiển tự động

3

60

30

15

15

x

 

35

20

15

0

0

30

 

TT

5

ME3035

Kỹ thuật lạnh

3

60

30

15

15

x

 

10

10

10

0

30

40

VV

VV

6

ME2029

Thực tập kỹ thuật (nhiệt)

1

45

0

0

45

   

0

0

100

0

0

0

   

Học kỳ 6

17

 

1

MT1009

Phương pháp tính

3

45

45

0

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TT

VV

2

SP1005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

45

15

30

0

   

20

0

0

0

20

60

TT

VV

3

ME3037

Điều hòa không khí

2

45

15

15

15

x

 

10

10

10

0

30

40

VV

VV

4

ME3041

Kỹ thuật sấy

2

30

30

0

0

x

 

0

20

0

0

20

60

VV

VV

5

ME3043

Lò hơi và thiết bị đốt

3

60

30

15

15

x

 

0

20

10

0

20

50

VV

VV

6

ME3045

Năng lượng tái tạo

2

30

30

0

0

x

 

10

20

0

0

30

40

TN

TN

Các môn tự chọn nhóm A (chọn 3 tín chỉ trong nhóm sau)

                             

7

ME3009

Các quá trình chế tạo

3

60

30

15

15

x

 

25

10

15

0

0

50

 

VV

8

ME2015

Vật liệu học và xử lý

3

60

30

15

15

x

 

10

10

20

0

20

40

VV

TT

9

ME3003

Dung sai và kỹ thuật đo

3

60

30

15

15

x

 

25

15

20

0

0

40

 

VV

10

ME4007

CAD/CAM

3

60

30

15

15

x

 

10

30

10

0

0

50

 

VV

11

ME3005

Thiết kế hệ thống cơ điện tử

3

60

30

30

0

x

 

40

20

0

0

0

40

 

VV

12

ME3215

Tối ưu hóa và quy hoạch thực nghiệm

3

60

30

30

0

x

 

40

20

0

0

0

40

 

VV

13

ME3021

Kỹ thuật nâng vận chuyển

3

60

30

15

15

x

 

15

10

15

0

20

40

 

VV

14

ME3203

Các quá trình chế tạo tiên tiến

3

60

30

15

15

x

 

10

10

20

0

10

50

VV

VV

15

ME3013

Hệ thống PLC

3

60

30

15

15

x

 

30

10

20

0

0

40

 

VV

16

ME3007

Vi điều khiển

3

60

30

15

15

x

 

30

10

20

0

0

40

 

VV

Học kỳ 6 (hè)

3

 

1

ME3039

Thực tập tốt nghiệp (KT Nhiệt)

3

0

0

0

0

   

0

0

0

0

0

100

 

BC

Học kỳ 7

16

 

1

ME2019

Môi trường và con người

3

60

30

15

15

x

 

20

15

15

0

0

50

 

VV

2

SP1009

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

60

30

30

0

   

20

0

0

0

30

50

TT

VV

3

ME4013

Đo lường và tự động hóa các quá trình nhiệt lạnh

3

60

30

15

15

x

 

0

20

20

0

20

40

VV

VV

4

ME4015

Trung tâm nhiệt điện

3

60

30

15

15

x

 

0

20

10

0

20

50

VV

VV

5

ME4053

Đồ án chuyên ngành (kt nhiệt)

1

45

0

0

0

 

45.0

0

0

0

0

0

100

   

6

ME4091

Đề cương luận văn tốt nghiệp (kt nhiệt)

0

0

0

0

0

   

0

0

0

0

0

100

   

Các môn tự chọn nhóm A (chọn 3 tín chỉ trong nhóm sau)

                             

7

ME3009

Các quá trình chế tạo

3

60

30

15

15

x

 

25

10

15

0

0

50

 

VV

8

ME2015

Vật liệu học và xử lý

3

60

30

15

15

x

 

10

10

20

0

20

40

VV

TT

9

ME3003

Dung sai và kỹ thuật đo

3

60

30

15

15

x

 

25

15

20

0

0

40

 

VV

10

ME4007

CAD/CAM

3

60

30

15

15

x

 

10

30

10

0

0

50

 

VV

11

ME3005

Thiết kế hệ thống cơ điện tử

3

60

30

30

0

x

 

40

20

0

0

0

40

 

VV

12

ME3215

Tối ưu hóa và quy hoạch thực nghiệm

3

60

30

30

0

x

 

40

20

0

0

0

40

 

VV

13

ME3021

Kỹ thuật nâng vận chuyển

3

60

30

15

15

x

 

15

10

15

0

20

40

 

VV

14

ME3203

Các quá trình chế tạo tiên tiến

3

60

30

15

15

x

 

10

10

20

0

10

50

VV

VV

15

ME3013

Hệ thống PLC

3

60

30

15

15

x

 

30

10

20

0

0

40

 

VV

16

ME3007

Vi điều khiển

3

60

30

15

15

x

 

30

10

20

0

0

40

 

VV

Học kỳ 8

15

 

1

ME4039

Luận văn tốt nghiệp (kt nhiệt)

9

0

0

0

0

   

0

0

0

0

0

100

   

Các môn tự chọn nhóm B (chọn 3 tín chỉ trong nhóm sau)

                             

2

IM1013

Kinh tế học đại cương

3

45

45

0

0

x

 

0

20

0

0

35

45

TTVV

TTVV

3

IM3001

Quản trị kinh doanh cho kỹ sư

3

45

45

0

0

x

 

0

20

0

0

20

60

TTVV

TT

4

IM2003

Kinh tế kỹ thuật

3

45

45

0

0

x

 

10

10

0

0

30

50

TTVV

TTVV

5

IM3003

Quản lý sản xuất cho kỹ sư

3

45

45

0

0

   

10

0

0

0

30

60

   

6

IM2011

Quản lý dự án cho kỹ sư

3

45

45

0

0

x

 

0

20

0

0

30

50

TTVV

TTVV

7

ME2047

Quản lý sản xuất

3

60

30

15

15

x

 

20

15

25

0

0

40

 

TTVV

Các môn tự chọn nhóm C (chọn 3 tín chỉ trong nhóm sau)

                             

8

ME4311

Điện trong kỹ thuật lạnh

3

45

45

0

0

   

0

0

0

0

40

60

VV

VV

9

ME4309

Lắp đặt, vận hành, sửa chữa hệ thống lạnh

3

45

45

0

0

   

0

0

0

0

40

60

VV

VV

10

ME4303

Kỹ thuật cháy

3

45

45

0

0

x

 

0

30

0

0

20

50

VV

VV

11

ME4305

Tuabin hơi và tuabin khí

3

45

45

0

0

x

 

0

30

0

0

20

50

VV

VV

12

ME4313

Anh văn chuyên ngành

3

45

45

0

0

x

 

0

30

0

0

20

50

TN

TN

13

ME4307

Kinh tế năng lượng

3

45

45

0

0

x

 

0

30

0

0

20

50

VV

VV

14

ME4301

Vật liệu nhiệt lạnh

3

45

45

0

0

x

 

0

30

0

0

30

40

TN

TN

 

Thứ năm, 18 Tháng 1 2018 15:57

2012

 ck nhietlanh-2012-2

Thứ năm, 18 Tháng 1 2018 15:54

2013

 

 

ck nhietlanh-2013-2

  Trong kỳ tuyển sinh năm 2018, ngành kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt lạnh) không tuyển sinh chung với nhóm ngành cơ khí - cơ điện tử như mọi năm trước. Năm nay, ngành kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt lạnh) sẽ tuyển sinh riêng và có mức điểm chuẩn trúng tuyển riêng.
  Bộ môn Công nghệ Nhiệt lạnh- Đại học Bách Khoa Tp.HCM thông báo tuyển sinh đại học chính qui năm 2018 như sau:

 

Mã tuyển sinh

Ngành tuyển sinh

Chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu 2018

140

Kỹ thuật Nhiệt

Nhiệt lạnh

A00, A01

80

 

  Năm 2018, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển vào trường Đại học Bách khoa TPHCM như sau:

 

Phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2018

~ 72%

Ưu tiên xét tuyển theo điểm trung bình các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12 dành cho các học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu trên toàn quốc và học sinh các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT quốc gia cao nhất trong ba năm gần nhất

~ 15%

Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia…

~ 3%

Xét tuyển theo kết quả kỳ đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM

~ 10%

    Sáng ngày 28 tháng 10 năm 2017 tại Hội trường A4 - Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG- HCM, Bộ môn Công nghệ Nhiệt lạnh đã phối hợp với Công ty Cổ phần Daikin Air Conditioning Việt Nam (gọi tắt là Công ty Daikin Việt Nam) tổ chức lễ trao học bổng Daikin và hội thảo chuyên đề Máy nén trục vít biến tần của Daikin với công nghệ VVR.

THÔNG BÁO

Bộ môn Công nghệ Nhiệt lạnh thông báo đến các HV cao học lịch bảo vệ LVThS ngành Kỹ thuật nhiệt:

+ Thời gian: 8h00, thứ tư 27/12/2017
+ Địa điểm: Bộ môn Công nghệ Nhiệt lạnh

Trang 1 / 5

Bộ môn Công Nghệ Nhiệt Lạnh - Khoa Cơ Khí- Trường Đại Học Bách Khoa

Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Nhà B5, 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 08.38 647 256 ext.5897

Email: cnnhietlanh@hcmut.edu.vn

Facebook: Nhiệt lạnh ĐHBK HCM

612000
Hôm nay
Tổng cộng
819
612000

Facebook

Joomla Templates - by Joomlage.com